bền lâu
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có khả năng tồn tại, duy trì trong một thời gian dài mà không bị hư hỏng, suy yếu hay thay đổi: "bền lâu" mô tả tính chất chịu đựng được với thời gian, sự bền vững và lâu dài của một sự vật, hiện tượng hoặc mối quan hệ.
- Kiên định, không dễ thay đổi: Dùng để chỉ những tình cảm, ý chí hoặc cam kết được giữ vững qua thời gian dài.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tình bạn của họ thật sự rất bền lâu. (Mối quan hệ bạn bè của họ có thể trường tồn cùng năm tháng.)
- Chất liệu này có độ bền lâu đáng kinh ngạc. (Vật liệu này có khả năng chống chịu lâu dài đáng ngạc nhiên.)
- Một nền hoà bình bền lâu là mong ước của toàn nhân loại. (Một nền hoà bình ổn định lâu dài là khát vọng chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bền lâu vững chắc": nhấn mạnh sự kiên cố, ổn định và lâu dài.
- Xây dựng một chính quyền bền lâu vững chắc. (Thiết lập một bộ máy quản lý vững mạnh và trường tồn.)
"hạnh phúc bền lâu": hạnh phúc được duy trì qua thời gian dài.
- Họ mong ước một cuộc sống hạnh phúc bền lâu. (Họ khao khát một đời sống hạnh phúc dài lâu.)
Biến thể và từ gần giống
Lâu bền (tính từ): có nghĩa tương tự "bền lâu", nhấn mạnh thời gian dài và tính bền vững. Đây là dạng đảo trật tự từ.
- Mong ước một tình yêu lâu bền. (Mong muốn một tình yêu tồn tại mãi với thời gian.)
Bền vững (tính từ): không chỉ lâu dài mà còn có khả năng phát triển ổn định, thường dùng trong bối cảnh sinh thái, kinh tế.
- Trường tồn (tính từ): tồn tại mãi mãi, vĩnh cửu, ở cấp độ cao hơn "bền lâu".
Từ đồng nghĩa
- Lâu dài: kéo dài trong nhiều thời gian.
- Bền vững: vững chắc và lâu dài.
- Kiên cố: vững chắc, khó phá vỡ.
Từ trái nghĩa
- Chóng tàn: nhanh chóng kết thúc, hỏng hóc.
- Nhất thời: chỉ tồn tại, có hiệu lực trong thời gian ngắn.
- Phù du: ngắn ngủi, thoáng qua.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Bền gan vững chí: giữ vững tinh thần và ý chí kiên định trước khó khăn.
- Phải bền gan vững chí thì mới thành công. (Cần phải kiên trì, không nản lòng thì mới đạt được mục đích.)